Xem Sao Hạn Năm 2023 Chính Xác Nhất

Bước sang năm Quý Mão 2023, mỗi tuổi lại có sao chiếu mệnh và hạn tuổi khác nhau.

Dưới đây Trang Sức TSJ gửi đến mọi người bảng chi tiết xem sao hạn năm 2023 cho đầy đủ các tuổi. Có thể nói hung hay cát là nằm trong tầm tay của mỗi chúng ta, mỗi người nên chủ động xem xét mà hành động phù hợp để năm mới hanh thông, may mắn.

I. Xem sao năm 2023 Quý Mão

1.1 Bảng sao chiếu mệnh năm 2023 Nam mạng

La Hầu 1924 1933 1942 1951 1960 1969 1978 1987 1996 2005
Thái Bạch 1930 1939 1948 1957 1966 1975 1984 1993 2002 2011
Kế Đô 1927 1936 1945 1954 1963 1972 1981 1990 1999 2008
Thái Dương 1929 1938 1947 1956 1965 1974 1983 1992 2001 2010
Thái Âm 1926 1935 1944 1953 1962 1971 1980 1989 1998 2007
Mộc Đức 1925 1934 1943 1952 1961 1970 1979 1988 1997 2006
Vân Hớn 1928 1937 1946 1955 1964 1973 1982 1991 2000 2009
Thổ Tú 1932 1941 1950 1959 1968 1977 1986 1995 2004 2013
Thủy Diệu 1931 1940 1949 1958 1967 1976 1985 1994 2003 2012

1.2 Bảng sao chiếu mệnh năm 2023 Nữ mạng

La Hầu 1928 1937 1946 1955 1964 1973 1982 1991 2000 2009
Thái Bạch 1926 1935 1944 1953 1962 1971 1980 1989 1998 2007
Kế Đô 1924 1933 1942 1951 1960 1969 1978 1987 1996 2005
Thái Dương 1927 1936 1945 1954 1963 1972 1981 1990 1999 2008
Thái Âm 1930 1939 1948 1957 1966 1975 1984 1993 2002 2011
Mộc Đức 1931 1940 1949 1958 1967 1976 1985 1994 2003 2012
Vân Hớn 1932 1941 1950 1959 1968 1977 1986 1995 2004 2013
Thổ Tú 1929 1938 1947 1956 1965 1974 1983 1992 2001 2010
Thủy Diệu 1925 1934 1943 1952 1961 1970 1979 1988 1997 2006

II. Xem hạn năm 2023 Quý Mão

Nam mạng

Tuổi (Tính theo Âm lịch)

Nữ mạng

Huỳnh Tuyền

  10   

18

27

36

45

54

63

72

   81  

89/90

Toán Tận

Tam Kheo

11

19/20

28

37

46

55

64

73

82

91

Thiên Tinh

Ngũ Mộ

12

21

29/30

38

47

56

65

74

83

92

Ngũ Mộ

Thiên Tinh

13

22

31

39/40

48

57

66

75

84

93

Tam Kheo

Toán Tận

14

23

32

41

49/50

58

67

76

85

94

Huỳnh Tuyền

Thiên La

15

24

33

42

51

59/60

68

77

86

95

Diêm Vương

Địa Võng

16

25

34

43

52

61

69/70

78

87

96

Địa Võng

Diêm Vương

17

26

35

44

53

62

71

79/80

88

97

Thiên La

Luận giải chi tiết ý nghĩ của từng sao hạn và cách hoá giải mà bạn đọc có thể tham khảo:

  • Huỳnh Tuyền: Chủ về sức khoẻ, tinh thần, mất năng lượng, bệnh cũ. Bản mệnh nên dành nhiều thời gian hơn cho bản thân. Những giây phút rảnh rỗi, bạn có thể tự thưởng cho mình một chuyến đi chơi hay một buổi tối xả stress cùng bạn bè, người thân. Ngoài ra, đương số cũng nên lưu ý thăm khám sức khoẻ định kỳ.
  • Tam Kheo: Chủ về sức khoẻ, chân tay, đau mắt. Bản mệnh nên tham khảo các bài tập về mắt từ chuyên gia để cải thiện và duy trì thị lực. Bên cạnh đấy, các bạn cũng nên tập cho mình thói quen đi bộ, luyện tập thể dục thể thao đều đặn mỗi ngày cho mình.
  • Ngũ Mộ: Hao tốn tiền bạc, tài lộc. Bản mệnh nên cẩn trọng trong các quyết định đầu tư, hùn hạp làm ăn trong năm. Hạn chế tiêu xài phung phí cho các khoản không cần thiết.
  • Thiên Tinh: Sức khoẻ, kiện cáo, nhất là các căn bệnh về tiêu hoá đường ruột. Trong năm cần cẩn trọng lời ăn tiếng nói, chú ý xem kỹ các điều khoản khi ký kết văn bản thoả thuận. Ngoài ra, đương số cũng nên xem xét và áp dụng chế độ ăn uống – ngủ nghỉ khoa học hơn.
  • Toán Tận: Hao tốn tiền bạc, tài sản. Đề phòng trộm cắp. Hạn chế tham gia các dự án đầu tư ngắn hạn, rủi ro cao.
  • Thiên La: Gia đạo mâu thuẫn, bất hoà. Bản mệnh nên học cách tiết chế cảm xúc tốt hơn. Tránh để một giây phút nóng giận nhất thời mà gây ra những rắc rối không đáng. Bên cạnh đó, bản mệnh cũng nên chú ý phân bổ thời gian dành cho gia đình hợp lý hơn.
  • Địa Võng: Thị phi, tai tiếng, mâu thuẫn trong quan hệ. Đương số không nên áp đặt suy nghĩ và lối sống của mình lên người khác. Thay vào đó, bản mệnh nên học cách lắng nghe, thấu hiểu và sẻ chia nhiều hơn với mọi người xung quanh.
  • Diêm Vương: Hạn cho nữ giới, nam giới không sao. Nữ mạng đề phòng thị phi, tai tiếng, tinh thần. Bản mệnh nên chú ý bồi bổ sức khoẻ nhiều hơn. Đồng thời, đương số có thể cân nhắc đến việc dành thời gian để phát triển bản thân bằng cách tham gia các khoá học kỹ năng ngắn hạn.

Lưu ý: Các bảng tra cứu trên đây được lập dựa trên số tuổi của quý bạn theo tuổi Âm.

** Cách tính tuổi : Tuổi năm 2023 (âm lịch) = 2023 – năm sinh + 1

IV. Xem sao hạn theo từng tuổi

5/5 - (1 bình chọn)

Bạn cũng có thể thích… Thêm từ Tác giả

Hama

Chọn Demo của bạn

Chọn màu chính

Chọn màu chính 2

Home 1
Home 2
Home 3
Home 4
Home 5
Home 6
Hotline
icons8-exercise-96 challenges-icon chat-active-icon